Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ thời điểm hiện tại.
Etymology: F2: nhật 日⿰悲 bi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bây giờ
Examples
Compound Words3
bây giờ•tụi bây•Bộ tụi bây thấy chán lắm hay sao vậy?
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhật 日⿰悲 bi