Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 例:rày
Etymology: F2: nhật 日⿱例 lệ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngày rày; rày đây mai đó
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Lo phiền.
Etymology: F2: nhật 日⿱例 lệ: rày
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngày rầy, rầy ước mai ao
Examples
Diếp [thuở, ngày ấy] huyện hoa còn quyến khách. Rày biên tuyết đã nên ông.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 23a
Rày tôi cậy thầy lại cầu cho được biết tin con tôi ở đâu.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b
Chỉn ngày rày gặp gỡ là trong nghĩa riêng chưng gặp.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 40a
Chữ duyên rày đã vuông tròn. Đem tin mừng lại tẩy buồn bấy lâu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20a
Được rày nhờ chút thơm rơi. Kể đà thiểu não lòng người bấy nay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7b
Xin bác từ rày đừng cóp (góp) nhặt. Lại thêm dại mặt với đàn ngông.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a
Compound Words1
từ rày về sau rầy