Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hong khô, giãi trắng..: Phơi quần áo
2.
Để trống phần mình cần áo mặc: Phơi mông phơi ngực
3.
Bộc lộ: Phơi bày lòng dạ
4.
Từ đi trước Phới* tả lòng hân hoan: Phơi phới
Etymology: (Hv phi)(nhật phi; nhật phi)(hoả phi; hoả phi)(hoả pha; phái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bày ra dưới nắng cho khô. Giãi ra, bày ra.
Etymology: F2: nhật 日⿰丕 phi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phơi nắng