Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quãng thì giờ: Một lúc; Lúc này
Etymology: Hv nhật lục
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 六:lúc
Etymology: F2: nhật 日⿰六 lúc
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lúc này
Examples
Lúc ngoảnh lại ngắm màu dương liễu. Thà khuyên chàng đừng chịu tước phong.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 22b
Kém hai tuổi xuân đầy chín chục (mươi). Số sinh ra gặp lúc dương cùng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12a
Compound Words8
lúc tiến lúc thối•một lúc•lúc này•lúc hoàng hôn•lúc lạnh lúc nóng•lúc ấy•lúc nãy•đau trằn lúc trở dạ