Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sờ soạng, dò dẫm, mắt không nhìn thấy mà tìm kiếm.
Etymology: F2: thủ 扌⿰謨 mô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mò mẫm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 摸:mua
Etymology: F2: thủ 扌⿰謨 mô
Examples
Compound Words3
méo mó•mân mó•sờ mó rờ