Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 默:mắc
Etymology: F2: thủ 扌⿰默 mặc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mắc bẫy, mắc nạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bận, khoác quần áo lên người.
Etymology: F2: thủ 扌⿰默 mặc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 扌⿰默 mặc
Etymology: F2: thủ 扌⿰默 mặc