Meanings
khoác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Choàng hờ: Khoác áo tơi
2.
Cầm tay bá vai: Khoác tay nhau
Etymology: (Hv khoách) (thủ khoá)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoác tay nhau
Compound Words2
khoác tay nhau•khoác lác
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khoách) (thủ khoá)