Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
múa hát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Biến cố không hay: Bị vố đau
2.
Ống điếu hay ngậm ở miệng: Ống vố
Etymology: Hv bố; thủ vũ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cho một vố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vỗ ngực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không giữ lời: Vỗ nợ; Vỗ hẹn
2.
Theo kĩ thuật cũ, thợ in úp giấy bản lên mặt các chữ đúc đã xếp thành bài: Bản vỗ
3.
Cụm từ: Vỗ bia (bôi mực vào phần nổi bia rồi thoa giấy bản lên trên sẽ có chữ hiện ra phía sau giấy)
4.
Đập nhẹ: Vỗ tay; Vỗ ngực (tự khoe); Sóng vỗ vào thuyền
Etymology: (Hv bả; vũ) (thủ vũ; thủ vũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vỗ tay: lòng hai bàn tay đập đập vào nhau thành tiếng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰舞 vũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Múa mép; Múa mỏ (* nói khéo; * nói nhiều); Múa may quay cuồng (làm ráo riết mà dở); Múa rối (* làm nhiều mà dở; * trò trình bày người gỗ cử động nhờ dây có người giật)
2.
Khoa tay chân theo nhạc: Múa hát
3.
Khoa tay chân, hoặc khoa tay cầm đồ vật: Múa rìu qua mắt thợ
Etymology: (Hv mô)(thủ mỗ; thủ vũ; mụ* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦨂:múa
Etymology: E2: thủ 扌⿰舞 vũ