Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
dúm dó
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
quyến dũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nhận nữa: Giũ hết trách nhiệm; Giũ sạch bụi trần
2.
Phủi; làm cho sạch: Giũ bụi; Giặt giũ
Etymology: (Hv thủ dũ)(thủ lũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rảy, vẩy cho sạch. Xổ ra vung mạnh.
Etymology: F2: thủ 扌⿰愈 dũ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giặt giũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rũ bỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giũ: Rũ sạch bụi
2.
Buông xõng: Cờ rũ
Etymology: (Hv thủ lũ)(nạch lũ; dũ; thủ dũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rảy, vẩy cho sạch (cđ. giũ).
2.
Trổ tài, ra tay.
3.
Kiệt sức, héo hon, lả đi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰愈 dũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thả dây mối để neo giữ.
2.
Buông thõng xuống.
3.
Hạ cố, chiếu cố tới.
4.
Rủ rỉ: tỉ tê, thầm thì trò chuyện.
Etymology: F2: thủ 扌⿰愈 dũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢭰:nhổ
Etymology: F2: thủ 扌⿰愈 dũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Để dài, buông thõng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰愈 dũ
Examples
Sự thế đôi co dầu sự thế. Giũ không thảy thảy chẳng hề chi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 61a
Cáo mặc tiếng oan về nội lục. Sóc cam chịu rũ chốn rừng xanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60a
Bằng chẳng rũ tay phép, ấy thấy đắm mà chẳng vớt vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 43b
Bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ. Trầm bay lạt khói, gió đưa lay rèm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 60a
Tự mình đã trái luân thường. Lấy chi rủ mối dựng giềng về sau.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 26a
Diếp [ngày trước] trúc còn khoe tiết cứng. Rày liễu đã rủ tơ mềm.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 65b
Thấy cành liễu rủ đường nát thời động chưng lòng xa nhớ tới kẻ nhung lâu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3a
Êm đềm (nềm) trướng rủ màn che. Tường đông ong bướm đi về mặc ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Compound Words4
rủ lòng•rủ rê•rủ rỉ•rủ xuống