喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𢴟
U+22D1F
14 strokes
Nôm
Class: F1
trằn
đằn
切
Meanings
đằn
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ấn mạnh từ phía trên xuống.
2.
Đặt mạnh xuống.
Etymology: F1: thủ 扌⿰陳 trần
Examples
đằn
(2)
𠄩
𢬣
𢴟
育
提
昂
𦋦
𢬣
𢶢
貝
虎
狼
蔑
命
Hai tay đằn dọc đè ngang. Ra tay chống với hổ lang một mình.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 19a
愁
𥢆
𩛷
𫽄
㦖
咹
㐌
𢫕
𥙩
鉢
吏
𢴟
𬺗
𣙺
Sầu riêng bữa chẳng muốn ăn. Đã bưng lấy bát lại đằn xuống mâm.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 5a
Compound Words
2
𢴟𬴭
trằn trọc
•
𤴬𢴟𣅶𠭤胣
đau trằn lúc trở dạ
𢴟 (trằn, đằn) | Nôm Na Việt