Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dìm vào chất lỏng: Tay đã nhúng chàm
2.
Mắc vướng: Nhúng tay vào vụ án mạng
Etymology: (thủ chúng)(thuỷ nhung)(nhân dụng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhúng nước
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (thủ chúng)(thuỷ nhung)(nhân dụng)