Meanings
gợi
Bảng Tra Chữ Nôm
gợi cảm, khêu gợi
khui
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khui chai rượu; khui ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở vật đóng kín: Khui rượu; Khui chuyện kín
Etymology: (Hv khải) (thủ khải; khai)
khơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở; khui: Khơi chai rượu mới
2.
Còn âm là Khui*
3.
Trở về dĩ vãng: Khơi chuyện cũ
Etymology: (khai; thủ khai) (khải; thủ cải) (thủ ½ khái)
khảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trò chơi còn gọi là Khăng* dùng que lớn gẩy que nhỏ
2.
Gẩy bỏ vật dơ: Khảy bụi; Khảy móng tay
Etymology: Hv thủ khải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dùng ngón tay búng bỏ đi.
2.
Khong khảy: reo vui, ngợi ca
Etymology: F2: thủ 扌⿰啓 khải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khảy đàn (gẩy)
Examples
Compound Words1
có chí thì gãi