Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thắp đèn lâu: Chong đèn đọc sách
2.
Thức lâu: Mắt mở chong chong suốt đêm
3.
Cụm từ: Chong chóng (* mau lên phần nào; * cánh quạt quay tít)
Etymology: (thủ ½ chung)(thủ chung)(hoả ½ chung)(hoả chung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chong chong (thức lâu); chong chóng
Bảng Tra Chữ Nôm
dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thân thể nổi gai: Nghĩ tới mà dùng (rùng) mình
2.
Ăn uống: Dùng trà
3.
Sử dụng: Đồ dùng
Etymology: ( dụng; ủng)(thủ dựng; thủ chung)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lung lay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không vững: Lung lay; Trống trường thành lung lay bóng nguyệt
2.
Tiếng trống cơm: Lung bung; Lung tung
3.
Lộn xộn: Lung tung; Suy nghĩ lung
4.
Tượng hình: Ánh sáng lung linh
Etymology: (lung; lăng)(thủ lung; long)(thủ chung)(thủ + đông: ½ chung)
Bảng Tra Chữ Nôm
rung chuông
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lắc lắc, khua động; xô qua đẩy lại; chuyển động.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Rung rinh (* cheo leo muốn đổ; * hùng tráng người xem phải khen)
2.
Phát thanh bằng mấy dụng cụ: Rung chuông
3.
Lay đi lắc lại: Đố ai quét sạch lá rừng, để tôi xin gió gió đừng rung cây
Etymology: (Hv thủ đông; dung)(thủ dung; thủ chung)(thủ sung; ngọc lung)(tâm dung; run* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lay động, khiến lay chuyển.
Etymology: F2: thủ 扌⿰終 chung