Meanings
quẹo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quẹo tay trái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổi chiều: Quẹo mặt
2.
Cụm từ: Quẹo cọ (* đổi hướng luôn; * không ngay thẳng)
3.
Rất dẻo: Dẻo quẹo
Etymology: (Hv thủ điệu) (túc quý)
Compound Words4
quẹo tay trái•quẹo cổ•quặt quẹo•quằn quẹo