Meanings
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gạn gùng; gạn hỏi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngán chi
Bảng Tra Chữ Nôm
ngáng chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đoạn gỗ giúp căng võng cho rộng
2.
Chận ngang: Ngáng chân cho ngã
Etymology: (Hv ngang)(ngạnh; thủ ngạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chắn ngang lối đi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰彦 ngạn