Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Đầy*
2.
Bị tội phải làm tôi người khác; nói rộng ra là các người phục dịch nhà giầu: Đày tớ tôi tá
3.
Buộc đi biệt xứ: Đày đi Côn Đảo
4.
Cảnh cực khổ: Sống đoạ thác đày; Đày ải tấm thân
Etymology: Hv thủ đài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 苔:đày
Etymology: F2: thủ 扌⿰苔 đài
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đày ải, đi đày; đày tớ
Compound Words3
tù đày•đày đoạ•lưu đày