Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cột lại: Buộc trói
2.
Vướng: Bó buộc
Etymology: (Hv miên bốc) (thủ miên; bốc) (miên phó; thủ bộc) (phốc: thủ phác)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bó buộc; trói buộc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv miên bốc) (thủ miên; bốc) (miên phó; thủ bộc) (phốc: thủ phác)