Meanings
khép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lễ phép rụt rè: Khép nép
2.
Ghép tội: Khép án tử hình
3.
Đóng lại mà không chốt chặt: Khép hờ
Etymology: (Hv khiếp) (thủ khiếp) (thủ khứ; tráp) (thủ kiếp; thủ khiết)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khép cửa; khép tội
ghép
Bảng Tra Chữ Nôm
ghép chữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắp sát vào nhau: Ván ghép; Ghép chữ; Ghép vợ ghép chồng
2.
Buộc cáo: Ghép tội; Gán ghép
Etymology: (thủ cập; giáp)(thủ giáp: áp; thủ khiếp)
Compound Words2
ghép mộng•gán ghép