Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 宜:ngơi
Etymology: F2: thủ 扌⿰宜 nghi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngơi tay
Examples
Compound Words5
nghỉ ngơi•hoài nghi•nghi vấn•nghi hoặc•nghi ngờ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thủ 扌⿰宜 nghi