Meanings
ràng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rõ ràng; rỡ ràng
giằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giằng co; giằng xé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giựt đi giựt lại: Giằng co; Giằng giựt
2.
Giựt mạnh về phía mình, nhiều khi là giựt dây cho đứt: Ai giằng cho ra
3.
Nét vạch nhiều phía: Giằng gịt; Đường phố giằng gịt (Xem Dằng* dịt* )
Etymology: (Hv trang)(thủ trang; giang)(thủ giang; thủ dần)(thủ sàng)(cung giang)(căng: TH jing)
giàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giữ giàng: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰床 sàng
Examples
Compound Words3
giằng co•giằng xé•giằng xay