Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lảo đảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không vững: Lảo đảo
Etymology: (Hv lão)(thủ lão; thủ lao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trau chuốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sửa cho đẹp: Trau tria; Trau chuốt
Etymology: (Hv nạch chu)(thủ lao; thủ tảo)(thủ lao: trao* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm đẹp, chăm chút thân hình.
Etymology: F2: thủ 扌⿰牢 lao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trao đổi, trao tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tay kẻ này đưa sang cho tay kẻ kia: Gươm báu trao tay; Tiền trao cháo múc
2.
Người này chuyền sang người khác: Trao đổi hàng hoá; Trao đổi tư tưởng
Etymology: Hv thủ lao; thủ tảo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng vải, giẻ chùi xoá cho sạch.
Etymology: F2: thủ 扌⿰牢 lao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰牢 lao: trao
Examples
Lấy chưng mình ngồn ngộn tám thước, cắt mà trao đấy chưng tay ngươi Vương Ế mọi người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 6a
Nước thanh bình ba trăm năm cũ. Áo nhung trao quan vũ từ đây.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 1b
Đổi trao ngọc Tấn tơ Tần. Họ Phan thì quạt, họ Trần thì trâm.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a
Sự đâu chửa kịp đôi hồi. Duyên đâu chửa kịp một lời trao tơ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a
Mảng tiếng huyện Tiên Du có tiên sinh họ Trần, trao nghiệp cho đầy tớ [ đệ tử] vài trăm người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 49b
Compound Words3
trao tay•trao đổi•Trẫm là người thế nào, mà mệnh trời trao cho chức Đế Vương?