Meanings
díu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng: Dan díu; Nợ nần dan díu; Díu lưỡi (nói không rõ lời)
2.
Khâu hai mép: Díu lại lỗ rách ở chiếc vớ
3.
Như muốn khâu lại: Buồn ngủ díu mắt
Etymology: (Hv chiêu nháy)(thủ điếu; diệu) (mục thiểu: miểu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dan díu: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰吊 điếu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dan díu; dắt díu
chíu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chíu chít (ríu rít): Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰吊 điếu
léo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lắt léo: uốn éo, không ngay thẳng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰吊 điếu
néo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buộc dây và xoắn chặt lại cho thật chắc.
Etymology: F2: thủ 扌⿰吊 điếu
ríu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ríu rít (chíu chít): Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰吊 điếu
Examples
díu
léo
néo
Compound Words2
bìu díu•dan díu