Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không đều: So le
2.
Không dám ăn tiêu nhiều: Sẻn so; So đo
3.
Co: So vai rụt cổ
4.
Đầu lòng: Con so; Trứng gà con so
5.
Cây cho vỏ trị chứng tưa lưỡi: Cây so đũa
6.
Xếp sát nhau để xét xem hơn kém: So tài
Etymology: (Hv sô; thủ sô)(sô xa; lư xa)(thủ lư; thủ khu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sánh với, đọ với.
Etymology: F2: thủ 扌⿰廬 → 卢 lô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
so sánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 捛:lựa
Etymology: F2: thủ 扌⿰盧 → 卢 lư
Examples
Phới phới ngàn kia so ngút ngút. Phây phây bãi nọ rửa tanh tao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 31b
Compound Words1
lắc lư