Meanings
vụn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từng mảnh nhỏ: Vụn bánh mì; Sắt vụn
2.
Không đáng kể: Vụn vặt; Tiền vụn
Etymology: Hv thủ bản
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bẻ vụn, sắt vụn
Compound Words1
bón phân
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thủ bản