Meanings
nâng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đỡ lên cao: Nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi (vợ chăm sóc chồng)
2.
Chiều chuộng: Nâng niu; Nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa
Etymology: (Hv thủ năng)(khẩu năng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đỡ bên dưới mà đưa lên.
2.
Nâng niu: chăm chút, giữ giàng, tỏ sự yêu thích.
Etymology: F2: thủ 扌⿰能 → 𫧇 năng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tay nâng ngang mày
Examples
nâng
Hiếm hoi chút gái vụng hèn. Nâng khăn sửa túi xin yên phận nhờ.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 46a
Tin đi mối lại cùng nhau. Kẻ nâng niu ngọc, người trau chuốt ngà.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b