Meanings
ngắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bẻ bằng ngón tay: Ngắt hoa
2.
Chấm dứt: Ngắt lời
Etymology: (ngật; thủ tất)(thủ khất; thủ ngạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bứt, hái bằng các ngón tay.
2.
{Chuyển dụng}. Có cảm giác lạnh tê tái.
Etymology: F2: thủ 扌⿰歹 ngạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngắt bông, tái ngắt
Examples
ngắt
Ngắt bông. Ngắt trái.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 337
Compound Words4
ngắt quãng•ngắt bông hoa•lắt hoa•ngắt lời