Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dấn mình, dấn thân; dấn xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vào cuộc: Dấn thân
2.
Đòi người nghe chú ý vào một điểm: Dấn mạnh
Etymology: (Hv thủ dẫn)(chấn; thủ dần; chấn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng gậy phang, nện thật lực.
Etymology: F2: thủ 扌⿰引dẫn
Examples
Compound Words2
dân dấn•dấn thân