Meanings
cử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mắc cỡ
gở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dở ít thấy: Gở lạ
2.
Báo trước điều không may: Điềm gở; Nói gở (báo trước tai hoạ rồi tai họa đến thực)
Etymology: Hv tâm cử; tâm dữ
Nôm Foundation
Cẩn thận, thận trọng.
cỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quái gở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Mắc cỡ
Etymology: Hv tâm cử
Compound Words1
mắc cỡ