Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiêu binh, chiêu hàng; chiêu hồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trình diễn: Chiêu đề
2.
Có dáng lo ngại: Chiêu đăm
3.
Uống: Chiêu một ngụm rượu
4.
Con các tiến sĩ đời Lê: Cậu chiêu
5.
Con gái nhà giầu: Cậu ấm cô chiêu
6.
Tay trái: Tay chiêu
Etymology: (Hv chiêu)(tâm triều)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Theo ý muốn: Nuông chiều; Chiều chuộng
Etymology: Hv tâm triều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :chiều
Etymology: F2: tâm 忄⿰朝 triều
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiều chuộng, nuông chiều