Meanings
tẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không vui: Buồn tẻ
2.
Tình cảm lạt lẽo: Tẻ lạnh; Tẻ nhạt
Etymology: thỉ; tâm tỉ; tâm tể
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
buồn tẻ, tẻ ngắt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: thỉ; tâm tỉ; tâm tể