Meanings
nát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dốt nát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đi sau Dốt* : Ngu muội dốt nát
2.
Doạ nẹt: Bị ma nát
Etymology: Hv tâm nát
nít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con nít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trẻ nhỏ: Con nít
Etymology: (Hv niết)(tử niết; tiểu niết)
nết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 涅:nết
Etymology: F2: tâm 忄⿰湼 → 𬛸 niết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nết na
nọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nịnh nọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Nịnh*
Etymology: Hv tâm nát