Meanings
hổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẹn: Xấu hổ
2.
Tủi: Hổ phận
Etymology: (Hv hỗ) (tâm hỗ; tâm hổ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tủi thẹn.
Etymology: F2: tâm 忄⿰虎 hổ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hổ thẹn, xấu hổ
Examples
Compound Words3
xấu hổ•hổ thẹn•tủi hổ