Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoả mãn dễ chịu: Nghỉ ngơi thoải mái
Etymology: Hv tâm thuỷ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thoải mái, thoai thoải
Compound Words2
thoải mái•thoai thoải
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv tâm thuỷ