Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bề ngang đối với bề dài: Vai rộng
2.
Có lòng quảng đại: Xin rộng tha
3.
Biết nhiều: Học rộng
4.
Có diện tích lớn: Đất rộng người thưa
Etymology: (Hv quảng)(lộng quảng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sự tình diễn ra trong phạm vi lớn, hầu khắp.
2.
Cởi mở, bao dung.
3.
Rộng rãi: thoáng đãng, chiếm một không gian thích đáng.
4.
Như 壙:rộng
Etymology: F1: lộng 弄⿰廣 quảng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rộng rãi
Examples
Nước nhà vững đặt âu vàng. Cõi bờ mở rộng, mối giềng dựng nên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 21a
Ra phố khăn ngang quàng lấy mặt. Vào trường quần rộng xắn lên khu.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15b
Trời cao bể rộng bao la. Việc gì mà chẳng phải là việc ta.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 6a
Sáng ngày thác lấy việc khác, rộng hỏi chùa có danh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 35a
Rộng ra đức chính khoan bình. Lập danh Hoàng Bá để thành Dĩnh Xuyên.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 45a
Rừng thiền ơn đã rộng thương. Khấn qua vả sẵn đèn hương nguyện người.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 16b
Rộng thương cỏ nội hoa hèn. Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 46b
Ở sao cho vừa lòng người. Ở rộng người cười, ở hẹp người chê.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 27a
Một chòm lâu đài rộng rãi, cảnh đặng xá thảnh thơi.
Source: tdcndg | Lê triều ngự chế quốc âm thi., 29b
Compound Words5
rộng lượng•rộng hoác•rộng rãi•mở rộng•bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học