Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có địa vị cao: Các ông lớn; Quan lớn
2.
Cao, hơn: Tôi lớn hơn anh một phân; Anh lớn tuổi hơn tôi
3.
To: Ăn to nói lớn; To lớn đẫy đà
4.
Đến tuổi biết suy xét: Đã khôn lớn
Etymology: (Hv lận; lận đại)(cự đại; cự lãng; cự lại)(đại lại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡘯:lớn
Etymology: F1: cự 巨⿱懶 → 賴 lãn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
to lớn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :trái
Etymology: D2: cự 巨⿱頼 → 賴 lại [*kl- → tr-]
Examples
Xã lớn nhiều đến dư mươi chùa. Xã mọn chẳng kém năm sáu chùa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 34a
Thế trong dù lớn hơn ngoài. Trước hàm sư tử gửi người đằng la.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 29a
Nam Bắc Tây Đông đều tới cửa. Trẻ già lớn bé cũng xưng thầy.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 17b
Thuyền lớn quan bắt chở lương. Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nàng qua sông.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 17b