Meanings
toi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chết bất ưng: Lợn toi; Gà toi
2.
Tiếc vì mất vô ích: Mất toi nửa ngày; Toi cơm cha mẹ; Công toi!
Etymology: (Hv nạch toái)(thi toái; toái tử)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mất toi; chết toi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nạch toái)(thi toái; toái tử)