Meanings
gang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bề dài bằng bàn tay xoè: Dưa gang
2.
Quãng vắn: Trong gang tấc
Etymology: (Hv cương xích)(cương thốn; tắc thốn)(thủ ½ cương)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưa gang; gang tấc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv cương xích)(cương thốn; tắc thốn)(thủ ½ cương)