Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mới lớn: Gà choai; Mấy đứa choai choai
2.
Hơi dốc: Choai choải
3.
Tiếng cãi cọ: Choai choái
Etymology: (Hv truy)(quai thiểu; mã chuy)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
choai choai
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv truy)(quai thiểu; mã chuy)