Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tự biện: Chữa mình; Chữa thẹn
2.
Sửa chỗ hỏng: Chữa bài; Chữa bệnh; Chữa cháy; Chữa đồng hồ
Etymology: Hv trữ tu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chữa thẹn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv trữ tu