Meanings
tốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卒:tốt
Etymology: C1: 𡨧 tốt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tốt xấu
Examples
tốt
Mình mặc quyên (quyến) [lụa thô] mới tốt, sơ [trước hết] xá [nhường] cho con mặc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36b
“Tàm phụ”: hái dâu nuôi tằm. Tơ vàng tốt kén, cất trăm thu nghìn.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 9a
Liễu mềm hoa tốt, ngất quần sinh tuệ nhật sâm lâm.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22b
Ngàn cây phơi cánh phượng, vườn thượng uyển đoá tốt rờn rờn (dờn dờn).
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
Hoa càng khoe tốt, tốt thời rã. Nước chớ cho đầy, đầy ắt vơi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 30b
Thẳm lặng con gái lành, tốt đôi cùng người quân tử.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 2a