Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con của con: Cháu đích tôn
2.
Lớp hậu bối: Cháu chắt
3.
Tiếng tự xưng với người lớn tuổi: Bác đã dạy thì cháu xin vâng
4.
Con của chú bác cô dì: Cậu cháu
5.
Lối các bậc cha mẹ gọi con cái của mình: Các cháu của tôi; Anh được mấy cháủ
Etymology: tử triệu; tôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái
Examples
Con cháu chớ hiềm (hèm) song viết [của nhà, gia cảnh] ngặt. Thi thư thực ấy báu ngàn đời.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 7a
Cha con đã đống [nhiều, đầy] đoàn dù tán. Cháu chắt nhiều càng dựa vuốt nanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 49a
Chính chưng cháu gái nhà vua, gả cho chưng con ông Tề hầu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 25a
Giòng thứ cả thịnh, con con cháu cháu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 4b
Compound Words3
con cháu•cháu đích tôn•cháu chắt