Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 女:nợ
Etymology: F1: nữ 女⿰債 trái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
duyên nợ
Examples
Đa mang chi nợ đèo bòng. Vui gì thế sự mà mong nhân tình.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 4a
Nợ tình chưa giả cho ai. Khối tình mang xuống tuyền đài chửa tan.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 15b
Van nợ có khi chan nước mắt. Chạy ăn từng bữa mướt mồ (bồ) hôi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 19a
Chồng con là cái nợ nần. Thà rằng đứng vậy nuôi thân béo mầm.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 108b