Meanings
to
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蘇:to
Etymology: F1: đại 大⿱蘇 tô
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
to lớn
Examples
to
Rộng hẹp nhỏ to vừa vặn cả. Ngắn dài khốn khó vẫn như nhau.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 8b
Khen ta con cháu thực tài lo. Nhà dẫu chưa to, thế cũng to.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 5b