Meanings
nhiều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số không ít: Nhiều cha con khó lấy chồng
2.
Lượng lớn
Etymology: (Hv nhiêu)(nhiêu đa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬼀:nhiều
Etymology: F1: nhiêu 饒 → 堯⿺多 đa
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ít nhiều, rất nhiều
nhiêu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bao nhiêu
nhèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhầu: Bèo nhèo
2.
Xin xỏ dai: Lèo nhèo
Etymology: Nôm nhiều*
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bèo nhèo
Examples
nhiều
Tôi đòi phận trước còn nhiều kẻ. Hầu hạ duyên sau chẳng một dì.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a
Nhiều thuở rây vàng tương gác đỏ. Ghe phen nhả ngọc thếp cung xanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 4b
Trọn sống [cứu được mạng sống] người ta cực nhiều.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 46b
Muối dưa đắp đổi ít nhiều. Sớm khua mõ cá, tối khêu chuông kình.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7a
Compound Words4
ít nhiều•rất nhiều•hoặc nhiều hoặc ít•đầu có nhiều gàu