Meanings
chõ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nồi giúp nấu cách thủy: Chõ xôi
2.
Lượm tin nhảm: Bắc chõ nghe hơi
Etymology: (Hv thổ chủ)(ngoã chủ; phẫu chủ)(thổ lỗ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 祖:chõ
Etymology: F2: thổ 土⿰魯 lỗ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chõ xôi
chỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nơi chốn: Chỗ ngồi
2.
Vị: Là chỗ bạn bè
3.
Đàn bà liền trước và sau khi sinh con: Ngồi chỗ
4.
Thủng nhiều nơi: Bị bắn lỗ chỗ
5.
Trổ ra ngoài: Cành cây chỗ ra ao
Etymology: (Hv thổ chủ)(tổ; thổ lỗ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡊲:chỗ
Etymology: F2: thổ 土⿰魯 lỗ
lỗ
Bảng Tra Chữ Nôm
lỗ hổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỗ đào lõm sâu xuống đất để giấu của.
Etymology: F2: thổ 土⿰魯 lỗ
xó
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 臭:xó
Etymology: F2: thổ 土⿰魯 lỗ
Examples
chỗ
Trong nhà thầy tớ nói thầm: Đỗ Thích nó làm gãi chỗ ngứa tao.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a
Ru con con ngủ cho rồi. Mẹ ra chỗ vắng mẹ ngồi than thân.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 164b
Compound Words11
lỗ chỗ•lỗ châu mai chu•lỗ trôn•lỗ thủng•lỗ lãi•lỗ hổng•ăn lông ở lỗ•khoét lỗ•thua lỗ•trám một cái lỗ•đáp lựu đạn vào lỗ châu mai