Meanings
luống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mảnh đất vun cao để trồng cấy: Luống rau; Muốn khoai lang có củ phải đánh luống
Etymology: Hv điền linh; thổ long
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
luống cày, luống đất
lũng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thung lũng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đất thấp có núi chung quanh: Thung lũng
Etymology: Hv lũng; lũng