Meanings
hườm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hườm ao, hườm núi (chỗ hoắm sâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ hoắm: Đánh giậm dọc các hườm ao
2.
Giấu sẵn: Hườm con dao
Etymology: (Hv thủ hàm)(thổ hàm)
hờm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chỗ hờm
hầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hố sâu và rộng: Đào hầm; Hầm mỏ
Etymology: (Hv thổ hàm) (thổ hâm; huyệt hàm)(huyệt âm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hố trũng tự nhiên hoặc do đào sâu xuống đất.
Etymology: F2: thổ 土⿰含 hàm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đào hầm; hầm mỏ
Examples
Compound Words4
tầng hầm•đường hầm•hầm hào•hầm hố