Meanings
đàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Đàn đàn quán quán (hộp) (nồi niêu chảo; dụng cụ cá nhân); Đàn việt (kẻ hay công đức cho chùa; kẻ viếng chùa)
2.
Nền cao: Diễn đàn; Giảng đàn; Hoa đàn (luống hoa đắp cao)
3.
Nền thờ: Nam giao đàn (nơi vua tế trời); Thiên đàn, Nhật đàn (ở Bắc Kinh)
4.
Lọ sành: Đàn tử; Tửu đàn
Etymology: tán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nền đắp cao hoặc đài dựng cao để làm lễ.
Etymology: A1: 壇 → 𡊨
Nôm Foundation
giản thể của 壇