Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vây quanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bàn vây: thứ cờ chơi gồm ba trăm quân, dùng từng quân một để bọc chặt đối phương.
2.
Quây vòng khép chặt.
3.
Quây quần, bao quanh.
Etymology: A2: 圍 → 𡆫 vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vui vầy; vầy (làm nát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vui vầy (quây quần hoan hỉ)
2.
Giẫm nát: Ngọc để ngâu vầy
Etymology: (Hv vi; vi) (thủ vị; thủ vi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Biến âm của vây: bao quanh, vây khắp.
2.
Quây quần, sum họp, vui vẻ cùng nhau.
Etymology: A2: 圍 → 𡆫 vi
Examples
Bốn phương ngất những can qua. Linh Lăng nhẫn đến Trường Sa binh vầy.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 19b
Thôi liền chén chuốc vơi đầy. Yến diên cao thấp tiệc vầy ỷ la.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 64b
Dương đài dành sẵn mưa mây. Mà riêng chúa Sở lo vầy giấc tiên .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 7a
Compound Words2
chu vi•phạm vi