Meanings
dẻm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói dẻm (nói xa nói gần cố ý để người khác biết ý mình)
nguyền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hẹn ước, thề thốt.
Etymology: E2: khẩu 口⿰願 nguyện
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lời nguyền; nguyền rủa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: E2: khẩu 口⿰願 nguyện